<
Trang chủ » Tra từ
youth  
[ju:θ]
danh từ
  • thời kỳ đang trẻ (nhất là khoảng giữa thời thơ ấu và lúc trưởng thành); thời thanh niên; tuổi trẻ
một thời thanhniên uổng phí
thời trẻ tôi thường đi đến đó
nhiệt tình của tuổi trẻ
tuổi trẻ làm cho cô ấy có ưu thế hơn những tay đua khác
cô ấy tràn trề tuổi xuân và sức sống
buổi ban đầu của nền văn minh
  • tầng lớp thanh niên; lứa tuổi thanh niên; (nói chung) thanh niên (cũng) the youth
thanh niên của đất nước
lớp trẻ/giới trẻ ngày nay có những cơ hội lớn hơn bao giờ hết so với trước đây
câu lạc bộ thanh niên
sự nghỉ ngơi ở nhà trọ thanh niên
Đoàn thanh niên cộng sản
The Ho Chi Minh Labour Youth Union
Đoàn thanh niên lao động Hồ Chí Minh
  • chàng trai trẻ; chàng thanh niên
một đám thanh niên
cuộc ẩu đả xảy ra là do mấy thanh niên say rượu
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt