<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
yourself  
[jɔ:'self]
đại từ phản thân ( số nhiều yourselves )
  • (dùng khi người hay những người đang đối thoại gây ra và bị tác động bởi một hành động) tự mình; mình; chính mình
anh có bị đau hay không?
mày phải tự tắm rửa lấy
chính anh đã nói thế
chính là một trong những kẻ chính phạm
các chị có thể tự mình làm việc đó
hôm nay anh không được bình thường
mời anh xơi thêm thịt
Hãy tự làm lấy - Tôi không có thời giờ
hãy trấn tĩnh lại!
      • một mình
cô ở một mình trong lớp được bao lâu?
      • không có sự giúp đỡ; tự mình
co chắc là em tự làm bài tập này hay không?
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt