<
Trang chủ » Tra từ
yellow  
['jelou]
tính từ
  • có màu vàng
vàng ra, hoá vàng; úa vàng (lá)
  • có da màu nâu sáng và nước da của vài dân tộc Đông á; da vàng
  • ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực
nhìn (ai) bằng con mắt ghen ghét
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất giật gân (báo chí)
danh từ
  • màu vàng
có nhiều màu vàng khác nhau trong hộp thuốc vẽ
  • chất, vật liệu hay lớp phủ màu vàng; quần áo màu vàng
mặc quần áo màu vàng
  • ( số nhiều) (y học) bệnh vàng da
động từ
  • (làm cho cái gì) có màu vàng; nhuộm vàng
lá thu nhuốm vàng
bản thảo đã ố vàng theo năm tháng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt