<
Trang chủ » Tra từ
writing  
['raitiη]
danh từ, số nhiều writings
  • sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
viết lách là một sự giải trí cô đơn
chị ấy không kiếm được nhiều tiền từ việc viết lách của mình
vật liệu dùng để viết (giấy, bút, mực)
  • chữ viết (viết hay in ra)
có vài chữ viết ở mặt bên kia trang giấy
chữ khắc trên đá rất mờ
  • văn phong (phong cách của văn được viết ra)
  • kiểu viết, lối viết
  • ( số nhiều) các tác phẩm của một tác giả, các tác phẩm về một chủ đề
các tác phẩm của Dickens
tác phẩm của Sếch-xpia
  • nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên
      • điềm gở
Câu lạc bộ bóng đá địa phương sẽ thất bại trông thấy : Sự vỡ nợ dường như chắc chắn
      • dưới dạng văn bản, bằng văn bản
bằng chứng được ghi lại bằng văn bản
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt