<
Trang chủ » Tra từ
write  
[rait]
nội động từ wrote , (từ cổ,nghĩa cổ) writ ; written , (từ cổ,nghĩa cổ) writ
  • viết
viết rõ
  • viết thư, giao dịch thư từ
viết thư cho người nào
  • viết văn, viết sách
sống bằng nghề viết sách
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký
ngoại động từ wrote , (từ cổ,nghĩa cổ) writ ; written , (từ cổ,nghĩa cổ) writ
  • viết
viết tốt, viết đẹp
  • viết, thảo ra, soạn
viết một tiểu thuyết
thảo một bản báo cáo
  • điền vào; viết vào
điền vào một mẫu khai
  • (nghĩa bóng) lộ ra
sự vô tội lộ rõ trên nét mặt anh ta
      • viết thư trả lời
      • ghi
      • tả, mô tả như là
      • viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...)
      • (thương nghiệp) giảm bớt (vốn)
      • viết (báo)
      • thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện)
      • xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được)
      • (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế)
hai tiểu đoàn đã bị gạch tên đi
      • viết và gửi thư
viết thư hỏi mua cái gì
      • chép toàn bộ, sao lại toàn bộ
chép vào bản sạch
      • viết
viết một séc
viết hết ý, hết ý để viết
      • viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về
      • (thương nghiệp) ghi, vào (sổ)
      • (thông tục) viết bài ca tụng tán dương
      • bổ sung (nhật ký...) đẻ bảo đảm tính thời gian
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt