<
Trang chủ » Tra từ
wrap  
[ræp]
danh từ
  • đồ khoác ngoài (khăn choàng, áo choàng..)
áo choàng buổi tối
      • (thông tục) giữ kín, bí mật, bị che giấu
ngoại động từ
  • gói, bọc, bao bọc, bao phủ, gói, quấn
quấn một đứa bé trong cái khăn choàng
đỉnh núi bị sương mù bao phủ, đỉnh núi ẩn trong sương
quấn giấy quanh
  • (nghĩa bóng) bao trùm, bao phủ
bí mật bao trùm lên sự việc ấy
chìm đắm trong suy tưởng, suy nghĩ trầm ngâm
nội động từ
  • bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong
  • chồng lên nhau, đè lên nhau
      • quấn, bọc quanh
      • bọc trong, quấn trong
      • bị bao trùm trong (màn bí mật...)
      • thiết tha với, ràng buộc với; chỉ nghĩ đến
chị ta chỉ nghĩ đến các con
      • nhớ mặc nhiều quần áo ấm vào
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt