<
Trang chủ » Tra từ
worth  
[wə:θ]
tính từ
  • đáng giá, có một giá trị nào đó
ngôi nhà của chúng tôi trị giá khoảng 60000 đô la
cái ấy không đáng giá bao nhiêu
bản hợp đồng này không đáng giá tờ giấy để viết nó (tức là vô giá trị)
ông già ấy đáng giá bao nhiêu (của cải ông ấy đáng giá bao nhiêu?)
  • đáng, bõ công (có thể đem lại đền bù thoả đáng hoặc hài lòng nếu làm cái gì)
quyển sách đáng đọc đấy
hắn cảm thấy đời hắn không đáng sống nữa
đó là ý kiến đáng xem xét
đó là một điểm quá nhỏ hầu như không đáng phải bận tâm
cái đó không bõ công/không đáng bận tâm
làm công việc thành thạo; xứng đáng với đồng lương được hưởng

có tiền
chết để lại bạc triệu
      • (thông tục) làm hết sức mình, ráng sức
      • dù gì đi nữa
      • (thông tục) vô giá trị
lời hứa của họ hoàn toàn chẳng có giá trị gì
      • chắn chắn, rất có thể sẽ trả lại tiền, đáng cố gắng, đáng bỏ thời gian
chiếc ô tô mới mua tốn nhiều tiền, nhưng chắc chắn là nó đáng đồng tiền bỏ ra
      • cực kỳ hữu ích, vô giá
      • có lợi, thú vị đối với ai
      • (tục ngữ) thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng
danh từ
  • số lượng cái gì mua được bằng một khoản tiền nào đó
mười pao ét xăng
  • số lượng cái gì kéo dài được trong một khoảng thời gian nào đó
nhiên liệu dùng cho một ngày
đồ dự trữ cho hai tuần
  • giá trị, tính hữu ích
người có giá trị
những món hàng có giá trị lớn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt