<
Trang chủ » Tra từ
worst  
[wə:st]
tính từ ( cấp so sánh cao nhất của bad )
  • xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất, không đáng mong muốn nhất, không thích hợp nhất...
đấy là cơn bão tệ hại nhất trong nhiều năm qua
đây là bài luận tồi nhất mà tôi được đọc
sai lầm nghiêm trọng nhất
      • người có những khuyết điểm, lỗi lầm tệ hại hơn cả những gì xấu đã xảy ra cho anh ta; nguyên nhân những nỗi bất hạnh của bản thân mình
với cái tính không dứt khoát của mình, cô ta chính là nguyên nhân những nỗi bất hạnh cho bản thân cô ấy
phó từ
  • xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất
Jim chơi kém, James kém hơn, còn tôi là kém nhất
ngành công nghiệp chế tạo bị ảnh hưởng tệ hại nhất của tình trạng khan hiếm nhiên liệu
nó là một trong những người ăn mặc xấu nhất mà tôi biết
danh từ
  • ( the worst ) phần, tình trạng, sự kiện, khả năng... xấu nhất, tệ nhất
cô ta luôn luôn lạc quan ngay cả khi tình hình tồi tệ nhất
lúc dữ dội nhất của cơn bão đã qua
khi không được tin gì về cô ta, họ đã lo sợ điều tệ hại nhất có thể xảy ra
chuẩn bị đợi cái xấu nhất
khi bệnh dịch hạch ở vào thời kỳ kịch liệt nhất
      • nếu xảy ra điều tệ hại nhất, trong trường hợp xấu nhất
trong trường hợp xấu nhất, chúng ta sẽ phải bán nhà đi để trả nợ
      • trong trường hợp xấu nhất
      • tỏ ra khó chịu, có hại...
chúng ta sẽ tiếp tục như đã thoả thuận, còn họ thì có thể họ sẽ phá bĩnh
      • thì mày cứ thử làm đi (ý thách thức)
      • bị đánh bại, bị thua, thất bại
ngoại động từ
  • đánh bại (ai) trong một cuộcc chiến đấu
Đội Anh thất bại trong trận đấu thêm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt