<
Trang chủ » Tra từ
wood  
[wud]
danh từ
  • gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc)
gỗ mềm
làm bằng gỗ
  • gỗ, củi
bỏ củi vào bếp
  • loại gỗ đặc biệt
thông là một loại gỗ mềm và têc là một loại gỗ cứng
  • ( (thường) số nhiều) rừng cây (một vùng đất có nhiều cây trồng, không rộng (như) rừng)
rừng sồi
  • (thể dục thể thao) (như) bowl
  • gậy đánh gôn có đầu bằng gỗ
  • thùng gỗ (đựng rượu)
  • (âm nhạc) ( the wood ) kèn sáo bằng gỗ
      • thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất
      • (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm
      • (thông tục) không còn gặp rắc rối, không còn gặp khó khăn, thoát nạn
      • phát cáu, nổi giận
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát
      • từ thùng tônô hoặc phuy bằng gỗ
      • thấy cây mà không thấy rừng; quá chú trọng chi tiết
nếu anh đưa quá nhiều chú thích vào bài viết, người đọc sẽ thấy cây chứ không còn thấy rừng nữa (không nắm được đâu là chủ đề chính)
tính từ
  • bằng gỗ
sàn gỗ
  • (thuộc) rừng
những bông hoa rừng
động từ
  • cung cấp củi; lấy củi
  • trồng rừng
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt