<
Trang chủ » Tra từ
within  
[wi'ðin]
giới từ
  • trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
trong vòng ba tháng
trong khoảng tuần tới
trong vòng một giờ
  • trong vòng, không quá, không xa hơn (về khoảng cách)
không quá ba dặm
ở gần có thể nghe được, ở gần có thể bị nghe thấy
  • trong phạm vi, trong giới hạn (của quyền lực...)
trong phạm vi pháp luật
trong phạm vi quyền hạn của mình
làm việc gì không bỏ hết sức mình ra
  • bên trong, trong vòng
phỏng vấn mọi người sống trong vùng được chỉ rõ trên bản đồ
bên trong lâu đài
trong nhà; ở nhà
trong (giữa) bốn bức tường
phó từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ở trong, bên trong, phía trong
trang hoàng ngôi nhà cả trong lẫn ngoài
đi vào nhà, đi vào phòng
is Mr . William within ?
ông Uy-li-am có (ở) nhà không?
Cần (tuyển) người bán hàng. Hỏi bên trong
  • (nghĩa bóng) trong lương tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn
những ý nghĩ như vậy làm cho tâm hồn người ta trong sạch
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt