<
Trang chủ » Tra từ
wit  
[wit]
danh từ, số nhiều wits
  • sự hóm hỉnh, tài dí dỏm
một nhà báo được ngưỡng mộ nhiều về đầu óc dí dỏm
  • người hóm hỉnh, người có tài dí dỏm
  • ( số nhiều) sự hiểu nhanh; trí thông minh
anh ta không đủ nhanh trí để nhận ra sự nguy hiểm
điên, mất trí khôn; thần hồn nát thần tính, quá sợ
  • ( số nhiều) mưu kế
dùng tài xoay để sống, xoay xở để sống từng bữa
      • vô phương kế; bí
      • trấn tĩnh lại
      • giữ bình tĩnh; cảnh giác
      • tức là, nghĩa là
anh ta sẽ ra đi lúc cuối học kỳ, nghĩa là vào ngày 30 tháng 7
      • thông minh sắc sảo
động từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) biết
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt