<
Trang chủ » Tra từ
wish  
[wi∫]
danh từ, số nhiều wishes
  • sự ước mong, sự mong mỏi; lòng mong muốn, lòng ao ước, lòng thèm muốn
cô ấy tỏ ý mong muốn được ở một mình
ước mong của cô ấy đã thành sự thật
tỏ lòng mong ước
  • ( số nhiều) lời chúc; những hy vọng cho hạnh phúc, những hy vọng cho sức khoẻ của ai
với những lời chúc tốt đẹp nhất
  • ý muốn; lệnh
theo lệnh của ông
  • điều mong ước, nguyện vọng
anh sẽ đạt được mong ước của mình
      • (tục ngữ) mong muốn là cha đẻ của ý tưởng
      • (đùa cợt) mong muốn của ông là mệnh lệnh đối với tôi
ngoại động từ
  • ước gì, phải chi
phải chi anh đừng nói tất cả điều này với tôi
  • yêu cầu; muốn, mong, hy vọng
tôi sẽ làm nếu đó là điều cô ấy muốn
tôi muốn để lại tài sản cho các con tôi
  • chúc (nói là mình mong cho ai sẽ có được cái gì)
chúc cho ai gặp điều tốt lành
họ chúc chúng tôi một chuyến đi vui vẻ
  • chào, chào mừng
chào ai buổi sáng
chúc mừng sinh nhật
  • cầu ước
nội động từ
  • ( + for ) ước mong
ước ao những cái mà anh không thể có (thì) thật vô ích
      • (thông tục) gán cho ai cái gì
      • tôi sẵn sàng đồng ý với anh, tôi sẵn sàng làm những gì anh muốn
      • mong, hy vọng
      • gắng rũ bỏ cái gì bằng cách cầu mong nó không tồn tại
      • (thông tục) đẩy cho, đùn cho (đẩy một nhiệm vụ, ông khách... không ưa, không thích cho ai)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt