<
Trang chủ » Tra từ
wise  
[waiz]
tính từ
  • khôn ngoan, sáng suốt, có sự suy xét đúng, cho thấy sự suy xét đúng
sự lựa chọn sáng suốt
sự quyết định sáng suốt
  • uyên thâm, thông thái, hiểu biết nhiều
một người uyên bác
  • có kinh nghiệm, từng trải, hiểu biết, lịch duyệt
có nhiều kinh nghiệm hơn
với cái nháy mắt hiểu biết
hiểu, nhận thức được
  • thông thạo
có vẻ thông thạo
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay
người có tài xoay sở
      • giải thích cái gì sau khi nó xảy ra rồi (chứ không dự đoán được); nói sau
      • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) biết tỏng, hiểu
      • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) báo cho ai hay cái gì
      • khôn như ranh, tinh khôn
nội động từ
  • ( + up ) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) mách bảo
đã đến lúc nó cần được mách bảo cho biết là mọi người đều cho rằng cách cư xử của nó là lố bịch
  • tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hơn
ngoại động từ
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) mách bảo
danh từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cách, lối, hành vi, mức độ
một cách long trọng
dù bằng cách nào
không có cách nào
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt