<
Trang chủ » Tra từ
wipe  
[waip]
danh từ
  • sự lau sạch, sự xoá sách, sự chùi sạch
  • (từ lóng) cái tát, cái quật
  • (từ lóng) khăn tay
ngoại động từ
  • lau chùi, làm khô, làm sạch
lau mặt
lau khô một vật gì
lau nước mắt, thôi khóc
lau đĩa
  • cọ (mảnh vải..) lên bề mặt cái gì
cọ miếng cao su xốp ướt lên mặt
  • lau sạch, tẩy, xoá
xoá chữ viết trên bảng đen
      • (từ lóng) quật, tống cho một quả; giáng cho một đòn
      • tẩy (vết bẩn); lau sạch (nước mắt)
      • lau đi, lau sạch, tẩy đi
      • làm tắt (một nụ cười)
      • thanh toán, trả hết, giũ sạch (nợ cũ)
      • quên đi, xoá sạch (mối bất hoà cũ...)
      • lau sạch, chùi sạch
chùi sạch chỗ sữa đổ ra sàn nhà
      • (từ lóng) phỗng tay trên ai, đi nước trước ai
      • (thông tục) đánh bại ai hoàn toàn (trong cuộc tranh luận)
      • (thông tục) hạ ai đo ván (trong cuộc đấu võ); đánh bại nhục nhã
      • phá hủy, hủy diệt hoàn toàn cái gì
      • quên những lỗi lầm đã qua, quên những xúc phạm đã qua; khởi sự lại
      • lau chùi, lau sạch bên trong (cái bát...)
      • xoá đi, bỏ đi (vật gì)
      • phá hủy hoàn toàn
      • tiêu diệt (quân đội); triệt hạ (thành phố)
      • thanh toán, trả hết (nợ); rửa (nhục)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt