<
Trang chủ » Tra từ
wink  
[wiηk]
danh từ
  • cử chỉ nháy mắt đặc biệt để ra hiệu
nháy mắt đầy ngụ ý với ai
      • chợp mắt một tí (nhất là vào ban ngày)
      • không chợp mắt được, không ngủ được tí nào
bên hàng xóm có tiệc tùng và thế là suốt đêm qua chúng tôi không chợp mắt được tí nào
      • bí mật báo tin cho ai
nội động từ
  • ( to wink at somebody ) nháy mắt (nhất là để làm dấu hiệu riêng với ai)
nó nháy mắt ra hiệu cho tôi là nó đang bông đùa người khác
  • lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao..)
chúng tôi có thể thấy ánh hải đăng nhấp nháy ở xa xa
chiếc xe phía trước đang nháy đèn - nó sắp rẽ sang phải
      • làm bộ như không để ý đến (tư cách xấu..)
vợ nó đã nhắm mắt làm ngơ trước sự không chung thủy của nó nhiều năm qua
nhắm mắt làm ngơ trước sai lầm của ai
ngoại động từ
  • nháy, chớp, nhấp nháy
nháy mắt
  • biểu lộ bằng cái nháy mắt
nháy mắt đồng ý
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt