<
Trang chủ » Tra từ
window  
['windou]
danh từ
  • cửa sổ
cửa sổ sát mặt đất
cửa sổ giả
  • một khoang hở giống như cửa sổ (về hình dạng và chức năng)
cửa sổ (chỗ trổ) của chiếc phong bì (chỗ trong suốt để có thể đọc được địa chỉ ở bên trong)
  • tấm kính gắn vào khung cửa sổ
quả bóng đập vỡ tấm kính cửa sổ
hạ kính xuống
nâng kính lên
kính hậu
  • ô kính bày hàng
bày ở tủ kính
  • cửa sổ, hình biểu hiện (trong máy tính)
  • (quân sự), (hàng không) vật thả xuống để nhiễu xạ
      • tỏ ra hời hợt nông cạn
      • (thông tục) không được xem xét đến nữa; biến mất
      • cửa sổ nhìn ra thế giới (cách quan sát và học tập người khác; đặc biệt người ở các nước khác)
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt