<
Trang chủ » Tra từ
will  
[wil]
danh từ
  • ý chí, chí, ý định, lòng
ý chí có thể chế ngự thói quen
ý chí mạnh mẽ
sự thiếu ý chí
tự do ý chí
ý tôi muốn rằng...
(tục ngữ) có chí thì nên
  • sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm
làm việc hăng say
quyết tâm khắc phục mọi khó khăn
  • nguyện vọng, ý muốn; ý thích
trái ý mình
tuỳ ý mình
hoàn toàn do ý muốn của mình
theo ý muốn, tuỳ ý
đạt ý muốn, toại nguyện
  • (pháp lý) di chúc, chúc thư (như) testament
làm chúc thư
di mệnh, di chúc
ngoại động từ willed
  • tỏ ý chí; có quyết chí
  • định
trời đã định như thế
  • buộc, bắt buộc
tự buộc phải
  • (pháp lý) để lại bằng chức thư
động từ would
  • muốn
anh cứ làm theo như ý anh muốn
  • thuận, bằng lòng
tôi hy vọng rằng anh sẽ bằng lòng hát
  • thường vẫn
nó thường vẫn dạo chơi mỗi sáng
  • nếu, giá mà, ước rằng
giá mà tôi khoẻ
  • phải, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là
con trai thì tất nhiên vẫn là con trai
hẳn là con ông ta đang đi với ông ta
  • nhất định sẽ
tai nạn nhất định sẽ xảy ra
  • sẽ (tương lai)
tôi biết rằng nó sẽ thay đổi ý kiến
  • có thể
the next stop will be Haiduong, I suppose
tôi cho rằng ga sắp đến có thể là Hải dương
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt