<
Trang chủ » Tra từ
white  
[wait]
tính từ
  • trắng, bạch, bạc
tóc bạc
  • tái mét, xanh nhợt, trắng bệch
tái đi, nhợt nhạt
(nghĩa bóng) lấy sạch tiền của ai
xanh như tàu lá
  • trong, không màu sắc (nước, không khí...)
  • (nghĩa bóng) ngây thơ, trong trắng; tinh, sạch, sạch sẽ; (nghĩa bóng) vô tội
có tay sạch; (nghĩa bóng) vô tội; lương thiện
  • (chính trị) (thuộc) phái quân chủ; phản cách mạng, phản động
      • voi trắng
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật cồng kềnh đắt tiền mà không có ích gì lắm
      • ánh sáng mặt trời
      • (nghĩa bóng) nhận xét khách quan
      • chiến tranh không đổ máu, chiến tranh kinh tế
      • thầy phù thuỷ chỉ làm điều thiện
danh từ
  • màu trắng
  • sắc tái, sự tái nhợt
mặt cô ta tái nhợt di như thây ma
  • vải trắng, quần áo trắng, đồ trắng
mặc đồ trắng
  • lòng trắng (trứng); tròng trắng (mắt)
lòng trắng trứng
tròng trắng mắt
  • bột trắng (mì, đại mạch...)
  • người da trắng
  • (y học) khí hư
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt