<
Trang chủ » Tra từ
whip  
[wip]
danh từ
  • roi, roi da
  • người đánh xe ngựa
  • người phụ trách chó (khi đi săn) ( (cũng) whipper-in )
  • nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đảng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ trách tổ chức
  • cánh quạt máy xay gió
  • (hàng hải) cáp kéo
nội động từ
  • xông, lao, chạy vụt
chạy vụt tới sau một người
lao nhanh xuống cầu thang
  • quất, đập mạnh vào
mưa đập mạnh vào cửa kính
ngoại động từ
  • đánh bằng roi, quất
quất ngựa
  • khâu vắt
khâu vắt một đường may
  • rút, giật, cởi phắt
rút nhanh con dao nhíp trong túi ra
cởi phắt áo choàng ra
  • đánh (kem, trứng)
  • (hàng hải) quấn chặt (đầu sợi dây)
  • (từ lóng) đánh bại, thắng (một địch thủ)
      • đánh, quất, đuổi (người nào)
      • tập trung, lùa vào một nơi (bằng roi)
      • (nghĩa bóng) triệu tập
      • quất ngựa chạy tới
      • rút nhanh; tuốt (kiếm)
      • giục (ngựa) chạy tới
      • triệu tập gấp (hội viên, đảng viên)
      • hơn tất cả
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt