<
Trang chủ » Tra từ
wet  
[wet]
tính từ
  • ướt, đẫm nước, ẩm ướt
ướt như chuột lột
ướt đẫm, ướt sạch
má đầm đìa nước mắt
  • ẩm ướt, có mưa (thời tiết..)
mùa mưa
trời sắp mưa
  • chưa khô, còn ướt (mực, sơn, chất dẻo...)
  • (thông tục) say bí tỉ
  • (thông tục) thiếu mục đích, thiếu tinh thần, vô tích sự, thiếu quyết đoán; đần
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không cấm bán rượu, không chủ trương cấm rượu (người, thành phố, bang)
      • (thông tục) miệng còn hơi sữa; ngây thơ, thiếu kinh nghiệm, chưa trưởng thành
      • (thông tục) người phá hoại niềm vui của người khác (vì anh ta âu sầu, tẻ nhạt, bi quan..)
      • ướt sũng
danh từ
  • ( the wet ) thời tiết ẩm ướt; mưa
hãy đi vào cho khỏi mưa
  • tình trạng ẩm ướt
  • người tẻ nhạt, người nhu nhược; nhà chính trị ưa thích các tính chất dung hoà hơn các chính sách cực đoan
các đảng viên Bảo thủ ôn hoà
  • (từ lóng) ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu
uống cốc rượu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phản đối sự cấm rượu
ngoại động từ wet ; wetted
  • làm ẩm, làm ẩm ướt, làm ướt, thấm nước, dấp nước
  • uống rượu mừng
uống rượu mừng một sự thoả thuận mua bán
      • đái dầm
đứa bé lại đái ướt giường rồi
      • (thông tục) uống (nhất là rượu)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt