<
Trang chủ » Tra từ
weather  
['weðə]
danh từ
  • thời tiết, tiết trời
thời tiết xấu, trời xấu
(hàng hải) trời bão
  • bản thông báo thời tiết (đăng trên báo)
      • trong mọi loại thời tiết, cả tốt lẫn xấu
      • cảnh giác để tránh rắc rối
      • khổ vì, điêu đứng vì
      • (thông tục) khó ở, hơi mệt, cảm thấy không khoẻ, cảm thấy chán nản
ngoại động từ
  • làm cho thay đổi hình dáng, làm cho thay đổi màu sắc (do tác động của mưa, nắng, gió..)
các tảng đá biến dạng vì gió và nước
  • an toàn thoát khỏi, vượt qua, khắc phục
khắc phục (vượt) khó khăn
vượt qua cơn bão
  • (thương nghiệp) làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ
làm giả sắc cũ một bức tượng đồng
  • đi qua bên phía trên gió của (cái gì)
chiếc tàu vượt qua bên phía trên gió của mũi đất
nội động từ
  • phơi nắng
  • thay đổi hình dáng, thay đổi màu sắc (do tác động của nắng, mưa, gió..)
gỗ tếch đổi màu sang màu xám nhạt
  • sống sót
      • thoát khỏi, khắc phục được, vượt được
tính từ
  • về phía gió
phía có gió
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt