<
Trang chủ » Tra từ
wear  
[weə]
danh từ
  • sự mặc quần áo
bộ quần áo để mặc mùa thu/hàng ngày
cái sơ mi tôi đang mặc
vải bông thích hợp để mặc mùa hè
  • (nhất là trong từ ghép) những cái để mặc; quần áo
quần áo đàn ông
quần áo lót
quần áo phụ nữ
quần áo trẻ em
đồ đi ở chân (giày dép, vớ...)
quần áo thể thao
  • sự hao mòn, sự tổn hại, sự mất chất lượng (do sử dụng gây ra)
không bao giờ mòn rách
tấm thảm đã sờn rất nhiều
  • sự chịu mòn, sự bền; khả năng có thể được tiếp tục sử dụng
cái áo cũ này còn mặc được chán
ngoại động từ wore ; worn
  • mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ)
đeo kính mát
để một bộ ria
để tóc dài
đội mũ
để râu
đeo nhẫn/đồng hồ
bà ta chẳng bao giờ mặc quần áo màu xanh lá cây
  • (thông tục) chịu, chấp nhận
nó muốn đi thuyền một mình, nhưng chắc bố mẹ nó không chịu
  • có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra
có vẻ bối rối
Gương mặt cô ta cau lại có vẻ bối rối
căn nhà có vẻ bị bỏ phế
  • xói mòn; dùng mòn
Tôi dùng mòn đôi vớ đến thủng ra
Lũ trẻ hàng ngày đi bộ đến trường đã tạo ra một con đường mòn băng qua cánh đồng
nước chảy liên tục khiến đá mòn nhẵn
chữ khắc trên bia mộ mờ đi quá, hầu như không đọc
nội động từ
  • mòn, bị mòn
những tấm ra trải giừơng bị mòn đi ở giựađươc nữa
  • bền
Anh nên chọn thứ vải nào thật bền
Dù đã luống tuổi, bà ấy trông vẫn còn trẻ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt