<
Trang chủ » Tra từ
weapon  
['wepən]
danh từ
  • vũ khí (vật làm ra hoặc dùng để gây tác hại về thân thể; súng, dao, gươm..)
vũ khí tự vệ
vũ khí giết người
  • (nghĩa bóng) vũ khí (hành động hoặc thủ tục dùng để tự vệ hoặc thắng ai trong một cuộc đấu tranh hoặc thi đua)
armed with the weapon of Marxism-Leninism
vũ trang bằng lý luận Mác-Lênin
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt