<
Trang chủ » Tra từ
washing  
['wɔ∫iη]
danh từ
  • hành động giặt, sự giặt giũ
áo len bị co lại sau nhiều lần giặt
giặt giũ là một công việc chán phèo
  • quần áo giặt
phơi quần áo giặt lên dây
bỏ một mớ quần áo giặt vào trong máy giặt
đưa quần áo bẩn đến tiệm giặt
  • sự đãi quặng
  • lớp trát mỏng (màu; kim loại)
  • ( số nhiều) mảnh vụn xà phòng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt