<
Trang chủ » Tra từ
warning  
['wɔ:niη]
danh từ
  • hành động báo trước; tình trạng được báo trước
mà không báo trước
báo trước sự nguy hiểm cho ai
  • lời cảnh cáo, lời răn
nó chẳng để ý gì đến những lời răn (cảnh cáo) của tôi
anh hãy coi cái đó như là một điều răn mình
  • sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc
báo cho chủ biết trước mình sẽ nghỉ việc
báo cho người làm công biết trước sẽ cho nghỉ việc
      • đề phòng, dè chừng, cảnh giác
      • lấy làm bài học, lấy làm điều răn
anh phải lấy gương của nó làm bài học cho mình mới phải
      • làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáo
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt