<
Trang chủ » Tra từ
war  
[wɔ:]
danh từ
  • chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
chiến tranh xâm lược
sự bùng nổ chiến tranh
chiến tranh hạt nhân
chiến tranh cục bộ
đại chiến thứ nhất
đại chiến thứ II
đang có chiến tranh với các nước láng giềng
tuyên chiến với ai
  • sự đấu tranh, sự cạnh tranh, sự xung đột, sự thù địch (giữa con người, các nhóm..)
sự đấu tranh của con người với thiên nhiên
cuộc đấu tranh giai cấp
cuộc chiến tranh thương mại
  • ( + against ) sự đấu tranh (để loại bỏ các tệ nạn..)
một bước quan trọng trong cuộc đấu tranh chống bệnh ung thư
cuộc đấu tranh chống ma túy
tính từ
  • chiến tranh
chiến trường
sẵn sàng chiến đấu, sẵn sàng lao vào chiến tranh
nợ chiến tranh
      • ra trận, bắt đầu tham gia một cuộc chiến tranh (chống ai/cái gì)
      • (thông tục); (đùa cợt) cho thấy các dấu hiệu là mình bị thương hoặc bị đối xử tồi tệ
      • tiến hành chiến tranh với
      • đấu tranh chống cái gì
      • sự cố gắng đánh bại một đối thủ bằng cách phá hoại dần tinh thần của anh ta bằng sự đe doạ, áp lực tâm lý.....; chiến tranh cân não
      • cuộc chiến tranh bằng mồm, khẩu chiến
nội động từ
  • (từ cổ, nghĩa cổ) tiến hành một cuộc chiến tranh, một cuộc xung đột; gây chiến, tham chiến
gây chiến với một nước láng giềng
các bộ lạc đang tham chiến
  • (nghĩa bóng) đấu tranh, chống lại, đối chọi, mâu thuẫn
những nguyên tắc đối chọi nhau
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt