<
Trang chủ » Tra từ
wall  
[wɔ:l]
danh từ
  • tường, vách
tường liền không cửa; tường không trang trí
vách ngăn
  • thành, thành luỹ, thành quách
vạn lý trường thành
ở trong thành
ở ngoại thành
(nghĩa bóng) một bức thành lưỡi lê
  • lối đi sát tường nhà trên hè đường
nhường lối đi sát bờ tường trên hè đường cho ai; nhường lối đi tốt cho ai; nhường bước cho ai
tranh lấy lối đi tốt của
  • rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào
  • (địa lý,địa chất) vách ngoài vỉa
  • (giải phẫu) thành
thành tim
      • bị gạt bỏ
      • bị phá sản, khánh kiệt; thất bại
      • dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí
      • húc đầu vào tường ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
      • khôn sống vống chết
ngoại động từ
  • xây tường bao quanh, xây thành bao quanh
      • xây tường xung quanh
      • ngăn bằng một bức tường
      • xây bịt lại
xây bịt một lỗ hổng
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt