<
Trang chủ » Tra từ
wait  
[weit]
danh từ
  • sự chờ đợi; thời gian chờ
chúng tôi mất một thời gian chờ xe búyt khá lâu
  • sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục
nằm rình, mai phục
bố trí mai phục; đặt bẫy
nội động từ
  • chờ, đợi
to wait until (till )...
... đợi đến khi...
xin đợi một lát
đứng chờ lâu một chỗ
chờ ai
bắt ai chờ đợi
  • dừng xe một lát ở bên lề đường
không dừng xe (biển báo (giao thông))
  • ( + about/around ) đứng ngồi không yên (vì bồn chồn, lo lắng..)
  • ( + in ) ở nhà, đợi ở nhà (nhất là vì chờ ai)
ngoại động từ
  • chờ, đợi
đợi lệnh
đợi lượt mình
  • hoãn lại, lùi lại
cứ ăn trước đừng đợi tôi
  • (từ cổ,nghĩa cổ) theo hầu
      • hầu hạ, phục dịch
      • đến thăm (người trên mình)
      • (thể dục,thể thao) bám sát (địch thủ)
      • (thông tục) thức đợi ai
      • làm cho ai phải đợi, làm cho ai bị chậm trễ (do mình không đúng hẹn..)
      • chờ xem (đợi để (xem) điều gì sẽ xảy ra trước khi hành động); kiên nhẫn
      • hầu bàn (cho ai)
      • (thông tục) đợi gió xoay chiều (không vội vàng hành động hoặc quyết định cho đến khi rõ các sự kiện chuyển biến thế nào)
      • (thông tục) đợi đấy (dùng (như) lời cảnh cáo ai không được hành động, không được nói...)
      • dùng cách hoãn binh
      • hầu hạ từ đầu đến chân
      • (thông tục) còn chờ gì nữa?
      • (thông tục) anh còn chờ gì nữa?
      • liệu hồn đấy (dùng khi đe doạ ai..)
      • hầu hạ, phục dịch
      • thăm viếng
      • thức chờ (ai)
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt