<
Trang chủ » Tra từ
volume  
['vɔlju:m]
danh từ
  • (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)
một tác phẩm gồm ba tập
  • (viết tắt) vol dung tích; thể tích
  • khối, khối lượng; số rất nhiều, số lượng lớn cái gì
khối lượng lớn công việc kinh doanh
  • (vật lý) âm lượng (sức mạnh hay năng lượng của âm thanh); cái nút (trên (rađiô)..) để điều chỉnh âm lượng
máy thu hình đã được mở với âm lượng lớn nhất
  • ( số nhiều) làn, đám, cuộn, khối tròn (của khói, mây...)
cuộn khói
      • nói lên một cách hùng hồn, chứng minh một cách hùng hồn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt