<
Trang chủ » Tra từ
virtue  
['və:t∫u:]
danh từ
  • đức hạnh (tính tốt hoặc sự xuất sắc về mặt đạo đức)
sống một cuộc đời đức hạnh
  • đức tính tốt, thói quen tốt
kiên nhẫn là một đức tính tốt
  • ưu điểm; tính chất hấp dẫn, tính chất có ích
loại ghế này có ưu điểm là điều chỉnh được
  • sự trinh tiết, sự trong trắng; đức hạnh (nhất là người phụ nữ)
người đàn bà lẳng lơ
đánh mất trinh tiết của mình
giữ gìn sự trinh tiết của mình
  • công dụng; tác dụng, hiệu quả, hiệu lực
một phương thuốc có hiệu lực lớn
      • vì, bởi vì
      • bất đắc dĩ phải làm
vì hết tiền, cực chẳng đã mình phải bỏ hút thuốc lá
      • (tục ngữ) đức hạnh tự nó đã là một phần thưởng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt