<
Trang chủ » Tra từ
vigilance  
['vidʒiləns]
danh từ
  • sự cảnh giác, sự thận trọng, sự đề phòng (nguy hiểm..)
tỏ ra cảnh giác cao, tỏ ra rất thận trọng
thiếu cảnh giác, thiếu thận trọng
tập cảnh giác không ngừng/thường xuyên
rốt cuộc tinh thần cảnh giác của cảnh sát đã được đền bù (bắt được tội phạm chẳng hạn)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt