<
Trang chủ » Tra từ
vieux  
tính từ ( Vieil trước một danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm hay h câm; dạng giống cái là vieille )
  • già, lão
một người già
già trước tuổi
già đi
(nghĩa bóng) một tay cáo già, một kẻ xảo quyệt lão luyện
  • cổ, cũ
sách cũ
lâu đài cổ
khu phố cổ
đất nước có nền văn minh cổ
một người bạn cũ
chiếc xe cũ kỹ
một thành ngữ cũ
  • lâu trong nghề, già đời
nhà báo già đời
      • bỏ thói xấu cũ
      • gốc gác lâu đời
      • rất già, sắp chết
      • (thân mật) nghề làm gái điếm
      • châu Âu
      • tuổi già nua
      • chết non, chết yểu
      • ra vẻ già nua
      • bắt đầu buồn chán
      • bà cô (đàn bà nhiều tuổi chưa chồng)
      • lão già đỏm dáng
      • xưa như trái đất
      • người nhiều tuổi chưa vợ
      • lạc hậu, lỗi thời
danh từ giống đực
  • người già, ông lão, cụ già
  • (thông tục) bố già; ( số nhiều) bố mẹ già
  • cái cũ; đồ cũ
      • sự già đi đột ngột
      • (thân mật) ông bạn thân của tôi
      • lính già
      • bậc lão thành
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt