<
Trang chủ » Tra từ
vertex  
['və:teks]
danh từ, số nhiều vertexes , vertices
  • đỉnh, chỏm, chóp, ngọn, điểm cao nhất
đỉnh của một góc
  • (toán học) đỉnh (điểm ở một tam giác, hình nón.. đối diện với đáy); đỉnh (giao điểm của những đường thẳng tạo nên một góc)
  • (nghĩa bóng) đỉnh, cực điểm
  • (giải phẫu) đỉnh đầu
  • (thiên văn học) thiên đỉnh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt