<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
venture  
['vent∫ə]
danh từ
  • dự án hoặc công việc kinh doanh (nhất là về thương mại), nơi có nguy cơ thất bại; việc mạo hiểm, việc liều lĩnh
bắt tay vào một công việc kinh doanh mạo hiểm, không chắc chắn
vốn đầu tư liều lĩnh
công ty cho thuê xe hơi là liên doanh làm ăn liều lĩnh gần đây nhất của họ
      • ngẫu nhiên; tình cờ; liều
động từ
  • liều; mạo hiểm; cả gan
liều nhảy xuống nước, leo qua tường
liều đến thật gần mép vách đá
chuột chẳng bao giờ dám liều bò ra xa hang của nó
  • dám nói hoặc dám bày tỏ (ý kiến..); đánh bạo; mạo muội
đánh bạo đưa ra ý kiến/lời phản đối/lời giải thích
Tôi xin mạo muội nêu lên một đề nghị thay đổi
Tôi đánh bạo bước vào phòng làm việc của ông ta
liều đi khám bác sĩ xem sao
Tôi đã liều đánh cuộc một ít tiền cho con ngựa đó
      • (tục ngữ) được ăn cả, ngã về không; không vào hang hùm sao bắt được hùm
      • dám thử làm cái gì
mạo hiểm một chuyến ngược sông Amazon
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt