<
Trang chủ » Tra từ
velvet  
['velvit]
danh từ
  • nhung
nhung tơ
  • lớp lông nhung (trên sừng hươu, nai)
  • (từ lóng) tiền được bạc; tiền lãi
      • ở thế thuận lợi; thông đồng bén giọt, thịnh vượng
tính từ
  • bằng nhung
găng nhung; sự dịu dàng ngoài mặt
(nghĩa bóng) bàn tay sắt bọc nhung
  • như nhung, mượt như nhung
xa tanh mượt như nhung
  • (nghĩa bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng
bước đi nhẹ nhàng
chân giấu vuốt (như) chân mèo; (nghĩa bóng) khẩu phật tâm xà
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt