<
Trang chủ » Tra từ
value  
['vælju:]
danh từ
  • giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
có giá trị lớn, quý
không có giá trị
coi rẻ vật gì
đánh giá quá cao về
  • giá cả (giá trị của cái gì so với giá tiền đã trả cho nó)
mất giá, giảm giá
sự sụt giá
giá thị trường
thời giá, giá thị trường
giá trị trao đổi
mua được cái xứng với đồng tiền mình bỏ ra
  • giá trị (tính chất có ích hay đáng giá hoặc quan trọng)
sự hữu ích của việc tập thể dục đều đặn
  • (toán học) trị số (số, số lượng được thể hiện trong một chữ cái)
tìm trị số của x
  • (âm nhạc) nhịp (toàn bộ khoảng thời gian ghi trên nốt nhạc)
hãy kéo nốt tròn cho đủ nhịp
  • (vật lý) năng suất
năng suất toả nhiệt
  • (ngôn ngữ học) ý nghĩa, tác dụng
dùng một từ với tất cả ý nghĩa thi pháp của nó
  • (nghệ thuật) sự phối màu sắc
sự phối sắc sáng tối trong một bức tranh
  • (sinh vật học) bậc phân loại
  • ( số nhiều) nguyên lý, nguyên tắc; tiêu chuẩn (ứng xử đạo đức, nghề nghiệp)
các nguyên lý khoa học
tiêu chuẩn đạo đức
ngoại động từ
  • ước tính, định giá
định giá hàng hoá
  • đánh giá
  • trọng, chuộng, quý, coi trọng
coi trọng danh giá của mình
  • hãnh diện, vênh vang
hãnh diện về kiến thức của mình
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt