<
Trang chủ » Tra từ
vague  
[veig]
tính từ
  • mơ hồ, lờ mờ, mập mờ, không rõ ràng (cách hiểu, sự nhận thức)
câu trả lời, đòi hỏi, tin đồn mơ hồ
những ký ức lờ mờ, hy vọng, nỗi sợ hãi mơ hồ
đường nét lờ mờ của một con tàu trong sương mù
  • mang máng; không rành mạch, không chính xác, không rõ ràng
một sự đánh giá không chính xác về chi phí
mô tả mang máng về nhân dạng của ai
  • chưa hiểu rõ; chưa nắm vững
Tôi còn chưa rõ ý anh muốn gì
  • lơ đãng (vẻ mặt, hành vi)
một cái nhìn lơ đãng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt