<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
vache  
danh từ giống cái
  • bò cái; thịt bò cái, da bò cái (đã thuộc)
ăn thịt bò cái
giày da bò cái
da bò cái làm mặt giày
da bò cái thuộc dầu
da bò cái không bồi
da bò cái láng làm đế giày
da bò cái đánh bóng láng
da bò cái
bò sữa
dẫn bò cái ra bãi cỏ, dẫn bò đi ăn
  • thùng đựng nước (bằng vải, ngày xưa bằng da, của người đi cắm trại)
  • (thân mật) kẻ độc ác, kẻ ác nghiệp
đừng có độc ác như thế!
  • (tiếng lóng, biệt ngữ) cớm, cảnh sát
  • (từ cũ, nghĩa cũ) người đàn bà to xù
  • (thông tục, từ cũ, nghĩa cũ) người uể oải
      • (thân mật) dễ leo
núi dễ leo
      • ai lo việc nấy thì sẽ ổn thoả mọi bề
      • nhìn đờ đẫn ngơ ngác
      • miếng đá hiểm bất ngờ
      • hành động phản bội
      • rất to, rất lớn
      • (thông tục) mưa tầm tã
      • (thân mật) đất liền
      • bệnh bò điên
      • thiếu thốn gay go
      • nói tiếng Pháp giả cầy
      • kẻ hung dữ, kẻ độc ác
hắn quả lả kẻ độc ác
      • lông màu râu ngô; tóc vàng hoe
      • lấy một người đã có chửa rồi
      • màu hung
      • (thân mật) một ngôi nhà đẹp tệ!
      • rất lộn xộn, rất bừa bãi (một nơi)
      • bò sữa
      • cá nược
      • thời kỳ thịnh vượng
      • thời kỳ túng thiếu
tính từ
  • (thân mật) ác lắm, nghiệt lắm
lão ấy nghiệt với tôi lắm
      • ác nghiệt, độc ác
hắn rất độc ác
phản nghĩa gentil , indulgent
  • (thân mật) tuyệt, tuyệt vời
một câu khắc tuyệt vời
  • (thông tục) hóc búa
  • (thông tục) không may
thật là không may!
  • (thông tục, từ cũ, nghĩa cũ) đại lãn; uể oải
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt