<
Trang chủ » Tra từ
upper  
['ʌpə]
tính từ
  • cao hơn (về vị trí, địa vị); trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự); trên cao
môi/hàm trên
một trong những phòng, tầng, cửa sổ ở bên trên
nhiệt độ ở vào trên sáu mươi (giữa 65 và 70 độ Farenheit)
  • ở chỗ đất cao hơn, ở phía bắc hoặc ở sâu trong nội địa; thượng
thượng Ai cập (tức là vùng cách xa Châu thổ sông Nile nhất)
the upper (reaches of ) Thames
(những khúc) ở thượng lưu sông Thames
  • cao hơn (về cấp bậc, sự giàu có)
các tầng lớp thượng lưu
tiền lương/người trong nhóm có thu nhập cao hơn
  • (địa lý,địa chất) muộn
cambri muộn
      • giai cấp xã hội cao nhất
      • thắng thế; có ưu thế (hơn ai)
danh từ
  • phần bên trên đế giày hoặc ủng; mũi giày
  • (thông tục) thuốc gây cảm giác vui vẻ quá độ
      • (thông tục) nghèo xác nghèo xơ; không xu dính túi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt