<
Trang chủ » Tra từ
until  
[ən'til]
giới từ (cũng) till
  • trước khi; cho đến khi
ngày nghỉ hè kéo dài cho đến tận tháng chín
hãy đợi đến ngày mai
đừng mở ra trước ngày sinh nhật của anh
liên từ (cũng) till
  • trước khi; cho đến khi
đứa bé khóc hoài cho đến khi được bú mới thôi
quyết định này sẽ không có hiệu lực cho đến khi được bộ ngoại thương phê chuẩn (quyết định này chỉ có hiệu lực sau khi được bộ ngoại thương phê chuẩn)
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt