<
Trang chủ » Tra từ
undo  
[ʌn'du:]
ngoại động từ undid ; undone
  • tháo, gỡ, cởi (nút, khuy..), mở (một cái gói, phong bì..)
tháo một cái áo đan
mở một gói
mở khuy áo
  • xoá bỏ, huỷ; phá hủy tác dụng của (cái gì)
huỷ một hợp đồng
  • phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh
rượu chè đã làm nó hư hỏng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt