<
Trang chủ » Tra từ
understand  
[,ʌndə'stænd]
[,ʌndə'stud]
ngoại động từ understood
  • hiểu, nắm được ý (của một người)
tôi không hiểu ý anh
  • hiểu, nhận thức được ý nghĩa, nhận thức được tầm quan trọng của (cái gì); nhận thức được cách giải thích, nhận thức được nguyên nhân của (cái gì)
anh có hiểu sự khó khăn trong địa vị của tôi không?
  • hiểu, thông cảm; biết cách giải quyết (cái gì/với ai)
nó hiểu tình hình đã gay go đối với anh như thế nào
  • hiểu ra, suy ra, biết qua thông tin nhận được
tôi hiểu ra là cô ta đang ở Paris
  • coi (cái gì) là dĩ nhiên
những chi tiêu của anh sẽ được thanh toán, điều đó là tất nhiên
  • hiểu ngầm, đoán biết
  • nghe nói, biết được
      • làm cho người ta hiểu mình
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt