<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
uncle  
['ʌηkl]
danh từ
  • chú; bác; cậu; dượng
  • (thông tục) bác, chú (người bạn nam giới lớn tuổi không có quan hệ họ hàng là bạn của bố mẹ..; do trẻ em dùng, nhất là đứng trước tên)
  • (thông tục) người có hiệu cầm đồ
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt