<
Trang chủ » Tra từ
two  
[tu:]
tính từ
  • số hai
nó lên hai
  • (trong từ ghép) có hai cái thuộc một thứ nào đó
giầy hai màu xanh và trắng
một căn hộ hai buồng
  • cặp, đôi
      • từng hai ba cái, hai ba cái một lúc
      • một vài ngày
      • một vài lúc
      • một vài pao
      • làm đôi; thành hai phần
      • (tục ngữ) tại anh tại ả; tại cả đôi bên
      • cứ thế mà suy ra
      • (thông tục) hai chúng ta là một
danh từ
  • số hai ( 2)
  • đôi, cặp
từng đôi một, từng cặp một
một vài
  • quân hai (quân bài); con hai (súc sắc...)
      • trong nháy mắt, chỉ trong một loáng
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt