<
Trang chủ » Tra từ
tunnel  
['tʌnl]
danh từ
  • đường hầm (nhân tạo)
  • hang (chuột...)
  • ống (lò sưởi)
  • (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang
ngoại động từ
  • tạo (một con đường xuyên qua cái gì) bằng cách đào một đường hầm
đào đường hầm xuyên qua một quả đồi
nội động từ
  • đào đường hầm (theo một hướng xác định)
tù nhân đã đào đường hầm trốn thoát
  • đi qua bằng đường hầm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt