<
Trang chủ » Tra từ
tune  
[tju:n]
danh từ
  • điệu (hát...), giai điệu
  • sự đúng điệu; sự hoà âm
hát đúng
hát sai, hát lạc điệu
  • sự lên dây đàn (cho đúng)
  • (nghĩa bóng) sự hoà hợp, sự hoà thuận
hợp với ai, hoà thuận với ai
  • sự cao hứng, sự hứng thú
tôi không thấy hứng thú với cuộc nói chuyện tối nay
      • (nghĩa bóng) đổi giọng, đổi thái độ
      • với số tiền là năm triệu
      • sử dụng âm điệu của cái gì
      • (thông tục) với tổng số của cái gì (nhất là đáng kể)
ngoại động từ
  • (âm nhạc) lên dây, so dây (đàn)
  • (nghĩa bóng) làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp
anh phải làm cho những lý thuyết của anh phù hợp với những điều kiện mới của cuộc sống
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều chỉnh (máy...)
nội động từ
  • ( + with ) hoà hợp với, hoà nhịp với, ăn giọng với, ăn khớp với (đen & bóng)
  • chỉnh nhạc cụ
      • điều chỉnh làn sóng (truyền thanh)
bắt đài Bắc kinh
      • lên dây, so dây (dàn nhạc)
      • bắt đầu chơi (nhạc); bắt đầu hát
      • (đùa cợt) bắt đầu nhé (trẻ con...)
      • nắm bắt được (ý nghĩ, cảm xúc.. của người khác)
      • so dây (nhạc cụ)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt