<
Trang chủ » Tra từ
trust  
[trʌst]
danh từ
  • sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
tin cậy ai, tín nhiệm ai
sự bội tín
anh cứ tin vào lời tôi
  • niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong
anh là nguồn hy vọng duy nhất của tôi, tôi chỉ biết trông mong vào anh
  • sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác
giao phó cho ai trông nom, uỷ thác cho ai
được giao phó, được uỷ thác
uỷ thác
(pháp lý) trông nom một tài sản được uỷ thác
  • trách nhiệm
một chức vị có trách nhiệm lớn
  • (thương nghiệp) sự mua chịu, sự bán chịu
cung cấp hàng chịu
giao hàng chịu
  • (kinh tế) tơrơt
ngoại động từ
  • tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy, tin tưởng
tuyệt đối tin ai
lời nói của nó không thể tin được
anh không thể tin vào những lời báo chí viết
  • hy vọng, kỳ vọng
chúng tôi hy vọng sẽ nhận được tấm séc vào thời điểm sớm nhất (vào lúc nào thuận tiện nhất cho ông)
tôi hy vọng rằng anh vẫn khoẻ mạnh
  • tùy thuộc vào (ai) để làm, dùng, trông nom cái gì... một cách chu đáo hoặc an toàn
tôi biết tôi có thể giao phó con cái tôi cho anh được
cả cuộc đời tôi, tôi đã giao phó cho nó
tôi không thể phó mặc anh không trông nom dòm ngó gì đến
tôi nhờ anh bỏ lá thư này vào thùng được không?
tin vào cậu để mà quên ngày sinh nhật của tớ à!
  • bán chịu, cho chịu
anh có thể cho hắn chịu bao nhiêu cũng được
      • tin ở ai/cái gì
tin ở thượng đế
anh phải tin vào chính khả năng xét đoán của anh
      • phó mặc cho
phó mặc cho sự may rủi/số phận/vận may
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt