<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
trouver  
ngoại động từ
  • tìm thấy, tìm ra, tìm được
tìm một vật cho đến lúc tìm thấy
tìm được một chỗ đậu xe
tìm được một căn hộ
tìm được một người bạn tốt
tìm ra được giải pháp cho một vấn đề
  • gặp; bắt gặp
gặp ai ngoài phố
gặp khó khăn trở ngại trên đường
người ta bắt gặp nó mắc một khuyết điểm
  • thấy, nhận thấy; nghĩ rằng
thấy nhà mình bị tàn phá
thấy ai đang nằm trên giường
tôi thấy anh ấy có tài năng
tôi nhận thấy phim ấy tuyệt vời
  • có cách, có dịp
tôi không có cách cứu nó
      • (lúng túng) như gà mắc tóc
      • (thân mật) cho (một phương sách, một kết quả) là không hay
      • trêu tôi thì người ta sẽ biết tay
      • có công mài sắt có ngày nên kim
      • gặp người đáng mặt
      • cái gì cũng chê bai
      • được ai tha thứ
      • làm vui lòng ai
      • tìm ra bí quyết
      • buồn chán
      • (thân mật) buồn ngủ gặp chiếu manh
      • gặp phải người cản trở công việc mình
      • có lợi (trong việc gì)
      • gặp được người đáng bậc thầy
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt