<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
troupeau  
danh từ giống đực
  • đàn
đàn bò
một đàn ngỗng
  • đàn cừu
người chăn cừu và đàn cừu
  • bầy, lũ
bầy ngu dốt
  • (từ cũ, nghĩa cũ) đàn chiên, giáo dân (thuộc một giám mục, linh mục...)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt