<
Trang chủ » Tra từ
trouble  
['trʌbl]
danh từ
  • điều lo lắng, điều phiền muộn
có chuyện phiền muộn, không vui; bị mắng, bị phê bình, bị phạt
những chuyện lo lắng về gia đình
gặp chuyện không hay; gặp chuyện rắc rối; (nói về phụ nữ chưa chồng) có chửa hoang
gây chuyện không hay cho ai, làm cho ai phải phiền muộn lo lắng; làm cho (một phụ nữ chưa chồng) có chửa
(từ lóng) chuốc lấy sự phiền luỵ
  • sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà
cái đó có làm phiền anh nhiều không?
tôi không thích làm phiền anh nhiều đến thế
khỏi phiền đến ai, tránh làm phiền ai
  • sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc
chịu khó làm việc gì; mất công khó nhọc làm việc gì
  • tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn
những vụ đình công
  • trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh
rối loạn tiêu hoá
bệnh trẻ em
  • (kỹ thuật) sự hỏng hóc, sự trục trắc (của máy)
ngoại động từ
  • làm đục
làm cho nước đục lên
  • làm phiền, quấy rầy
phiền anh đưa cho tôi lọ hạt tiêu
  • làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn
đừng băn khoăn lo lắng về chuyện đó
  • làm cho khổ sở, làm cho đau đớn
mùa rét nào đứa bé cũng khổ vì bệnh ho
nội động từ
  • lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm
đừng lo lắng gì về tôi cả
thôi khỏi phiền, xin cảm ơn anh; xin anh đừng bận tâm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt